Thông tin Tuyển sinh SIU 2026
Chinh phục học bổng 100% toàn khóa

Chọn nguyện vọng 1

Chọn siu

Đăng ký ngay

Năm 2026, trường Đại học Quốc tế Sài Gòn sử dụng 3 phương thức xét tuyển sau dành cho thí sinh toàn quốc bao gồm:
 •  Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT;
 •  Xét tuyển kết quả kỳ thi THPT;
 •  Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.

Đăng ký ngay

NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH, TỔ HỢP XÉT TUYỂN DỰ KIẾN 2026
  • Dành cho tất cả các ngành (chương trình giảng dạy tiếng Việt và tiếng Anh) khi thí sinh đáp ứng được một trong số các điều kiện quy định: 
  • 7320104
  • A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), C00 (Văn, Sử, Địa)
  • D01 (Toán, Văn, Anh), D09 (Toán, Sử, Anh), D10 (Toán, Địa, Anh)
Truyền thông đa phương tiện
  • 7320108
  • A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), C00 (Văn, Sử, Địa),
  • C03 (Văn, Toán, Sử), C19 (Văn, Sử, GDCD),
  • D01 (Toán, Văn, Anh), X70 (Văn, Sử, GDKTPL)
Quan hệ công chúng
  • 7140103
  • A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), X06 (Toán, Lý, Tin),
  • X02 (Toán, Văn, Tin), D01 (Toán, Văn, Anh), D07 (Toán, Hóa, Anh)
Công nghệ thông tin
  • gồm các chuyên ngành:
  •  •  Công nghệ thông tin
  •  •  Công nghệ thông tin y tế
  •  •  Thiết kế vi mạch
  •  •  Thiết kế đồ họa
  • 7380107
  • A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), C00 (Văn, Sử, Địa),
  • C20 (Văn, Địa, GDCD), D01 (Toán, Văn, Anh), D66 (Văn, GDCD, Anh)
  • X74 (Văn, Địa, GDKTPL), X78 (Văn, GDKTPL, Anh)
Luật kinh tế 
  • gồm chuyên ngành:
  •  •  Luật kinh tế quốc tế
  • 7480101
  • A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), X06 (Toán, Lý, Tin),
  • X10 (Toán, Hóa, Tin), X02 (Toán, Văn, Tin), D07 (Toán, Hóa, Anh).
Khoa học máy tính 
  • gồm các chuyên ngành:
  •  •  Trí tuệ nhân tạo
  •  •  Hệ thống dữ liệu lớn

  •  •  Kỹ thuật phần mềm
  •  •  Mạng máy tính & An ninh thông tin
  • 7340101
  • A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), A07 (Toán, Sử, Địa),
  • A09 (Toán, Địa, GDCD), C14 (Toán, Văn, GDCD),
  • D01 (Toán, Văn, Anh), X01 (Toán, Văn, GDKTPL),
  • X02 (Toán, Văn, Tin học), X21 (Toán, Địa, GDKTPL).
Quản trị kinh doanh
  • gồm các chuyên ngành:
  •  •  Quản trị kinh doanh
  •  •  Thương mại quốc tế
  •  •  Quản trị du lịch
  •  •  Kinh tế đối ngoại
  •  •  Marketing số
  •  •  Kinh doanh số
  • 7340122
  • A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), A07 (Toán, Sử, Địa),
  • X02 (Toán, Văn, Tin), C14 (Toán, Văn, GDCD),
  • D01 (Toán, Văn, Anh), X01 (Toán, Văn, GDKTPL)
Thương mại điện tử
  • 7220201
  • A01 (Toán, Lý, Anh), D01 (Toán, Văn, Anh), D09 (Toán, Sử, Anh),
  • D14 (Văn, Sử, Anh), D15 (Văn, Địa, Anh),
  • D66 (Văn, GDCD, Anh), X78 (Văn, GDKTPL, Anh)
Ngôn ngữ Anh 
  • gồm các chuyên ngành:
  •  •  Tiếng Anh giảng dạy
  •  •  Tiếng Anh thương mại
  • 7340301
  • A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), C01 (Văn, Toán, Lý),
  • C14 (Toán, Văn, GDCD), D01 (Toán, Văn, Anh),
  • D07 (Toán, Hóa, Anh), X01 (Toán, Văn, GDKTPL).
Kế toán
  • gồm các chuyên ngành:
  •  •  Kế toán - kiểm toán
  •  •  Kế toán doanh nghiệp
  • 7810201
  • A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), A07 (Toán, Sử, Địa),
  • A09 (Toán, Địa, GDCD), C00 (Văn, Sử, Địa),
  • D01 (Toán, Văn, Anh), X21 (Toán, Địa, GDKTPL).
Quản trị khách sạn 
  • 7510605
  • A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), A07 (Toán, Sử, Địa),
  • C14 (Toán, Văn, GDCD), D01 (Toán, Văn, Anh), D66 (Văn, GDCD, Anh),
  • X01 (Toán, Văn, GDKTPL), X78 (Văn, GDKTPL, Anh)
Logistics và Quản lý
chuỗi cung ứng

  • 7310401
  • A08 (Toán, Sử, GDCD), B00 (Toán, Hóa, Sinh), C00 (Văn, Sử, Địa),
  • D01 (Toán, Văn, Anh), D14 (Văn, Sử, Anh),
  • D15 (Văn, Địa, Anh), X17 (Toán, Sử, GDKTPL)
Tâm lý học
  • 7310608
  • C00 (Văn, Sử, Địa), D01 (Toán, Văn, Anh), D14 (Văn, Sử, Anh),
  • D15 (Văn, Địa, Anh), D63 (Văn, Sử, Nhật), D65 (Văn, Sử, Trung).
Đông phương học
  • gồm các chuyên ngành:
  •  •  Nhật Bản học
  •  •  Hàn Quốc học

  •  • Trung Quốc học

Ngành/Chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển 2026

Mã ngành

  • 7140103
  • A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh),
  • X06 (Toán, Lý, Tin), X10 (Toán, Hóa, Tin),
  • X02 (Toán, Văn, Tin),D07 (Toán, Hóa, Anh).
Công nghệ giáo dục
  • gồm chuyên ngành:
  •  •  Tâm lý học và tham vấn trị liệu

8C - 18 Tống Hữu Định, Phường An Khánh, TPHCM, Việt Nam

Tel: 028.36203932

Email: admission@siu.edu.vn

SAIGON INTERNATIONAL UNIVERSITY (SIU) THAODIEN CAMPUS

Hotline (Zalo): 0766.88.38.99 | 0386.809.521 | 0931.475.077 (hỗ trợ giải đáp tuyển sinh)

Copyright © 2012 SIU. All right reserved