<

Thông tin tuyển sinh Đại học 2024

Năm 2024, trường Đại học Quốc tế Sài Gòn sử dụng 4 phương thức xét tuyển sau dành cho thí sinh toàn quốc bao gồm: Xét tuyển học bạ lớp 12, xét tuyển học bạ bằng kết quả 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ I lớp 12), xét tuyển kết quả kỳ thi THPT 2024, xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM 2024.


  • Xét tuyển học bạ
    bằng kết quả 3 học kỳ
  • Xét học bạ
    lớp 12
  • Xét kết quả kỳ thi
    ĐGNL ĐHQG TPHCM
  • Xét kết quả
    kỳ thi THPT

  • XÉT TUYỂN HỌC BẠ BẰNG KẾT QUẢ 3 HỌC KỲ (2 HỌC KỲ LỚP 11 VÀ HỌC KỲ I LỚP 12)

    I. ĐỐI VỚI HS TỐT NGHIỆP CÁC TRƯỜNG THPT VIỆT NAM:

    - Tốt nghiệp THPT;

    - Xếp loại hạnh kiểm HK1 lớp 12 từ Khá trở lên.

    - Tổng điểm trung bình chung 3 học kỳ (2 HK lớp 11 và HK1 lớp 12) đạt từ 6,0 trở lên

    TB HK 1 lớp 11 + TB HK 2 lớp 11 + TB HK1 lớp 12 = 6.0
    3

    - Tổng điểm 3 môn tổ hợp xét tuyển HK1 lớp 12 từ 18 điểm trở lên.

    - Thời gian xét tuyển như sau:

    Đợt 1: 15/1 - 31/3

    Đợt 2: 01/4 - 29/6

    Đợt 3: 01/7 - 31/8

    - Hồ sơ xét tuyển gồm:

    + Đơn dự tuyển theo mẫu của SIU, thí sinh tải miễn phí tại: www.siu.edu.vn;

    + Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (hoặc bằng tốt nghiệp THPT, thí sinh chưa dự thi tốt nghiệp THPT sẽ được bổ sung sau);

    + Bản sao công chứng học bạ THPT;

    + Lệ phí xét tuyển: 100.000đ/1 hồ sơ (dành cho chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt), 550.000đ/1 hồ sơ (dành cho chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh).

    NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH, TỔ HỢP XÉT TUYỂN 2024 NHƯ SAU:
    (* Ngành học mới tuyển sinh 2024)

    STT

    NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH

    MÃ NGÀNH

    TỔ HỢP XÉT TUYỂN

    1

    Truyền thông đa phương tiện*

    7320104

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    D01 (Toán, Văn, Anh),
    C00 (Văn, Sử, Địa).

    2

    Quan hệ công chúng*

    7320108

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    D01 (Toán, Văn, Anh),
    C00 (Văn, Sử, Địa).

    3

    Công nghệ thông tin*, gồm các chuyên ngành:
    + Công nghệ thông tin
    + Công nghệ thông tin y tế
    + Thiết kế vi mạch
    + Thiết kế đồ họa

    7480201

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    D01 (Toán, Văn, Anh),
    D07 (Toán, Hóa, Anh).

    4

    Công nghệ giáo dục*

    7140103

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    D01 (Toán, Văn, Anh),
    D07 (Toán, Hóa, Anh).

    5

    Luật kinh tế chuyên ngành:
    + Luật kinh tế quốc tế

    7380107

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    D01 (Toán, Văn, Anh),
    C00 (Văn, Sử, Địa).

    6

    Khoa học máy tính gồm chuyên ngành:
    + Trí tuệ nhân tạo
    + Hệ thống dữ liệu lớn
    + Kỹ thuật phần mềm
    + Mạng máy tính & An ninh thông tin

    7480101

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    D01 (Toán, Văn, Anh),
    D07 (Toán, Hóa, Anh).

    7

    Quản trị kinh doanh gồm chuyên ngành:
    + Quản trị kinh doanh
    + Thương mại quốc tế
    + Quản trị du lịch
    + Kinh tế đối ngoại
    + Marketing số
    + Kinh doanh số

    7340101

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    A07 (Toán, Sử, Địa),
    D01 (Toán, Văn, Anh).

    8

    Thương mại điện tử

    7340122

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    A07 (Toán, Sử, Địa),
    D01 (Toán, Văn, Anh).

    9

    Ngôn ngữ Anh gồm chuyên ngành:
    + Tiếng Anh giảng dạy,
    + Tiếng Anh thương mại

    7220201

    D01 (Toán, Văn, Anh),
    D11 (Văn, Lý, Anh),
    D12 (Văn, Hóa, Anh),
    D15 (Văn, Địa, Anh).

    10

    Kế toán gồm chuyên ngành:
    + Kế toán - kiểm toán,
    + Kế toán doanh nghiệp

    7340301

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    C01 (Toán, Văn, Lý),
    D01 (Toán, Văn, Anh).

    11

    Quản trị khách sạn

    7810201

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    A07 (Toán, Sử, Địa),
    D01 (Toán, Văn, Anh).

    12

    Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

    7510605

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    A07 (Toán, Sử, Địa),
    D01 (Toán, Văn, Anh).

    13

    Tâm lý học chuyên ngành:
    + Tâm lý học tham vấn & trị liệu

    7310401

    D01 (Toán, Văn, Anh),
    C00 (Văn, Sử, Địa),
    D14 (Văn, Sử, Anh),
    D15 (Văn, Địa, Anh).

    14

    Đông phương học gồm chuyên ngành:
    + Nhật Bản học
    + Hàn Quốc học
    + Trung Quốc học

    7310608

    A01 (Toán, Lý, Anh),
    C00 (Văn, Sử, Địa),
    D01 (Toán, Văn, Anh),
    D04 (Toán, Văn, tiếng Trung)


    II. ĐỐI VỚI HỌC SINH NƯỚC NGOÀI, HỌC SINH VIỆT NAM TỐT NGHIỆP THPT Ở NƯỚC NGOÀI VÀ HỌC SINH HỌC CÁC TRƯỜNG QUỐC TẾ TẠI VIỆT NAM.

    - Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT

    - Kiểm tra trình độ theo quy định của trường

    - Hồ sơ xét tuyển bao gồm:

    + Dịch thuật, công chứng giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bậc phổ thông

    + Dịch thuật, công chứng kết quả học tập bậc THPT

    + Các chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ Quốc tế khác (nếu có)


  • XÉT TUYỂN HỌC BẠ LỚP 12

    ĐỐI VỚI HS TỐT NGHIỆP CÁC TRƯỜNG THPT VIỆT NAM:

    - Tốt nghiệp THPT;

    - Xếp loại hạnh kiểm từ loại Khá trở lên;

    - Điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt 6.5 trở lên;

    - Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt từ 20 điểm trở lên.

    - Thời gian xét tuyển:

    Đợt 1: 02/5 - 29/6

    Đợt 2: 01/7 - 31/8

    Đợt 3: 03/9 - 29/9

    - Hồ sơ xét tuyển gồm:

    + Đơn dự tuyển theo mẫu của SIU, thí sinh tải miễn phí tại: www.siu.edu.vn;

    + Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (hoặc bằng tốt nghiệp THPT, thí sinh chưa dự thi tốt nghiệp THPT sẽ được bổ sung sau);

    + Bản sao công chứng học bạ THPT;

    + Lệ phí xét tuyển: 100.000đ/1 hồ sơ (dành cho chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt), 550.000đ/1 hồ sơ (dành cho chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh).

    NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH, TỔ HỢP XÉT TUYỂN 2024 NHƯ SAU:
    (* Ngành học mới tuyển sinh 2024)

    STT

    NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH

    MÃ NGÀNH

    TỔ HỢP XÉT TUYỂN

    1

    Truyền thông đa phương tiện*

    7320104

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    D01 (Toán, Văn, Anh),
    C00 (Văn, Sử, Địa).

    2

    Quan hệ công chúng*

    7320108

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    D01 (Toán, Văn, Anh),
    C00 (Văn, Sử, Địa).

    3

    Công nghệ thông tin*, gồm các chuyên ngành:
    + Công nghệ thông tin
    + Công nghệ thông tin y tế
    + Thiết kế vi mạch
    + Thiết kế đồ họa

    7480201

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    D01 (Toán, Văn, Anh),
    D07 (Toán, Hóa, Anh).

    4

    Công nghệ giáo dục*

    7140103

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    D01 (Toán, Văn, Anh),
    D07 (Toán, Hóa, Anh).

    5

    Luật kinh tế chuyên ngành:
    + Luật kinh tế quốc tế

    7380107

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    D01 (Toán, Văn, Anh),
    C00 (Văn, Sử, Địa).

    6

    Khoa học máy tính gồm chuyên ngành:
    + Trí tuệ nhân tạo
    + Hệ thống dữ liệu lớn
    + Kỹ thuật phần mềm
    + Mạng máy tính & An ninh thông tin

    7480101

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    D01 (Toán, Văn, Anh),
    D07 (Toán, Hóa, Anh).

    7

    Quản trị kinh doanh gồm chuyên ngành:
    + Quản trị kinh doanh
    + Thương mại quốc tế
    + Quản trị du lịch
    + Kinh tế đối ngoại
    + Marketing số
    + Kinh doanh số

    7340101

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    A07 (Toán, Sử, Địa),
    D01 (Toán, Văn, Anh).

    8

    Thương mại điện tử

    7340122

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    A07 (Toán, Sử, Địa),
    D01 (Toán, Văn, Anh).

    9

    Ngôn ngữ Anh gồm chuyên ngành:
    + Tiếng Anh giảng dạy,
    + Tiếng Anh thương mại

    7220201

    D01 (Toán, Văn, Anh),
    D11 (Văn, Lý, Anh),
    D12 (Văn, Hóa, Anh),
    D15 (Văn, Địa, Anh).

    10

    Kế toán gồm chuyên ngành:
    + Kế toán - kiểm toán,
    + Kế toán doanh nghiệp

    7340301

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    C01 (Toán, Văn, Lý),
    D01 (Toán, Văn, Anh).

    11

    Quản trị khách sạn

    7810201

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    A07 (Toán, Sử, Địa),
    D01 (Toán, Văn, Anh).

    12

    Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

    7510605

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    A07 (Toán, Sử, Địa),
    D01 (Toán, Văn, Anh).

    13

    Tâm lý học chuyên ngành:
    + Tâm lý học tham vấn & trị liệu

    7310401

    D01 (Toán, Văn, Anh),
    C00 (Văn, Sử, Địa),
    D14 (Văn, Sử, Anh),
    D15 (Văn, Địa, Anh).

    14

    Đông phương học gồm chuyên ngành:
    + Nhật Bản học
    + Hàn Quốc học
    + Trung Quốc học

    7310608

    A01 (Toán, Lý, Anh),
    C00 (Văn, Sử, Địa),
    D01 (Toán, Văn, Anh),
    D04 (Toán, Văn, tiếng Trung)


    II. ĐỐI VỚI HỌC SINH NƯỚC NGOÀI, HỌC SINH VIỆT NAM TỐT NGHIỆP THPT Ở NƯỚC NGOÀI VÀ HỌC SINH HỌC CÁC TRƯỜNG QUỐC TẾ TẠI VIỆT NAM.

    - Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT

    - Kiểm tra trình độ theo quy định của trường

    - Hồ sơ xét tuyển bao gồm:

    + Dịch thuật, công chứng giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bậc phổ thông

    + Dịch thuật, công chứng kết quả học tập bậc THPT

    + Các chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ Quốc tế khác (nếu có)


  • XÉT TUYỂN KẾT QUẢ KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐHQG TPHCM

    I. Đối với HS tốt nghiệp các trường THPT Việt Nam:

    - Tốt nghiệp THPT;

    - Đăng ký tham dự kỳ thi ĐGNL 2024 của ĐHQG TPHCM và đạt mức điểm SIU công bố;

    - Thời gian xét tuyển theo lịch trình tổ chức thi của ĐHQG TPHCM.

    - Hồ sơ xét tuyển gồm:

    + Đơn dự tuyển theo mẫu của SIU, thí sinh tải miễn phí tại: www.siu.edu.vn;

    + Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (hoặc bằng tốt nghiệp THPT, thí sinh chưa dự thi tốt nghiệp THPT sẽ được bổ sung sau);

    + Bản sao công chứng học bạ THPT;

    + Lệ phí xét tuyển: 100.000đ/1 hồ sơ (dành cho chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt), 550.000đ/1 hồ sơ (dành cho chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh).

    II. ĐỐI VỚI HỌC SINH NƯỚC NGOÀI, HỌC SINH VIỆT NAM TỐT NGHIỆP THPT Ở NƯỚC NGOÀI VÀ HỌC SINH HỌC CÁC TRƯỜNG QUỐC TẾ TẠI VIỆT NAM.

    - Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT

    - Kiểm tra trình độ theo quy định của trường

    - Hồ sơ xét tuyển bao gồm:

    + Dịch thuật, công chứng giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bậc phổ thông

    + Dịch thuật, công chứng kết quả học tập bậc THPT

    + Các chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ Quốc tế khác (nếu có)


    Tham khảo cấu trúc đề thi, lịch thi đánh giá năng lực của ĐHQGTPHCM: tại đây


  • XÉT TUYỂN KẾT QUẢ THI THPT

    I. ĐỐI VỚI HS TỐT NGHIỆP CÁC TRƯỜNG THPT VIỆT NAM:

    - Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT 2024, đạt mức điểm tổ hợp 3 môn do SIU công bố sau khi có kết quả thi.

    - Thí sinh đăng ký và thực hiện hồ sơ, lịch trình tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

    - Hồ sơ xét tuyển gồm:

    + Đơn dự tuyển theo mẫu của SIU, thí sinh tải miễn phí tại: www.siu.edu.vn;

    + Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (hoặc bằng tốt nghiệp THPT, thí sinh chưa dự thi tốt nghiệp THPT sẽ được bổ sung sau);

    + Bản sao công chứng học bạ THPT;

    + Lệ phí xét tuyển: 100.000đ/1 hồ sơ (dành cho chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt), 550.000đ/1 hồ sơ (dành cho chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh).

    NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH, TỔ HỢP XÉT TUYỂN 2024 NHƯ SAU:
    (* Ngành học mới tuyển sinh 2024)

    STT

    NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH

    MÃ NGÀNH

    TỔ HỢP XÉT TUYỂN

    1

    Truyền thông đa phương tiện*

    7320104

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    D01 (Toán, Văn, Anh),
    C00 (Văn, Sử, Địa).

    2

    Quan hệ công chúng*

    7320108

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    D01 (Toán, Văn, Anh),
    C00 (Văn, Sử, Địa).

    3

    Công nghệ thông tin*, gồm các chuyên ngành:
    + Công nghệ thông tin
    + Công nghệ thông tin y tế
    + Thiết kế vi mạch
    + Thiết kế đồ họa

    7480201

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    D01 (Toán, Văn, Anh),
    D07 (Toán, Hóa, Anh).

    4

    Công nghệ giáo dục*

    7140103

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    D01 (Toán, Văn, Anh),
    D07 (Toán, Hóa, Anh).

    5

    Luật kinh tế chuyên ngành:
    + Luật kinh tế quốc tế

    7380107

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    D01 (Toán, Văn, Anh),
    C00 (Văn, Sử, Địa).

    6

    Khoa học máy tính gồm chuyên ngành:
    + Trí tuệ nhân tạo
    + Hệ thống dữ liệu lớn
    + Kỹ thuật phần mềm
    + Mạng máy tính & An ninh thông tin

    7480101

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    D01 (Toán, Văn, Anh),
    D07 (Toán, Hóa, Anh).

    7

    Quản trị kinh doanh gồm chuyên ngành:
    + Quản trị kinh doanh
    + Thương mại quốc tế
    + Quản trị du lịch
    + Kinh tế đối ngoại
    + Marketing số
    + Kinh doanh số

    7340101

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    A07 (Toán, Sử, Địa),
    D01 (Toán, Văn, Anh).

    8

    Thương mại điện tử

    7340122

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    A07 (Toán, Sử, Địa),
    D01 (Toán, Văn, Anh).

    9

    Ngôn ngữ Anh gồm chuyên ngành:
    + Tiếng Anh giảng dạy,
    + Tiếng Anh thương mại

    7220201

    D01 (Toán, Văn, Anh),
    D11 (Văn, Lý, Anh),
    D12 (Văn, Hóa, Anh),
    D15 (Văn, Địa, Anh).

    10

    Kế toán gồm chuyên ngành:
    + Kế toán - kiểm toán,
    + Kế toán doanh nghiệp

    7340301

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    C01 (Toán, Văn, Lý),
    D01 (Toán, Văn, Anh).

    11

    Quản trị khách sạn

    7810201

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    A07 (Toán, Sử, Địa),
    D01 (Toán, Văn, Anh).

    12

    Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

    7510605

    A00 (Toán, Lý, Hóa),
    A01 (Toán, Lý, Anh),
    A07 (Toán, Sử, Địa),
    D01 (Toán, Văn, Anh).

    13

    Tâm lý học chuyên ngành:
    + Tâm lý học tham vấn & trị liệu

    7310401

    D01 (Toán, Văn, Anh),
    C00 (Văn, Sử, Địa),
    D14 (Văn, Sử, Anh),
    D15 (Văn, Địa, Anh).

    14

    Đông phương học gồm chuyên ngành:
    + Nhật Bản học
    + Hàn Quốc học
    + Trung Quốc học

    7310608

    A01 (Toán, Lý, Anh),
    C00 (Văn, Sử, Địa),
    D01 (Toán, Văn, Anh),
    D04 (Toán, Văn, tiếng Trung)


    II. ĐỐI VỚI HỌC SINH NƯỚC NGOÀI, HỌC SINH VIỆT NAM TỐT NGHIỆP THPT Ở NƯỚC NGOÀI VÀ HỌC SINH HỌC CÁC TRƯỜNG QUỐC TẾ TẠI VIỆT NAM.

    - Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT

    - Kiểm tra trình độ theo quy định của trường

    - Hồ sơ xét tuyển bao gồm:

    + Dịch thuật, công chứng giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bậc phổ thông

    + Dịch thuật, công chứng kết quả học tập bậc THPT

    + Các chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ Quốc tế khác (nếu có)


PHÒNG TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƯ THỤC QUỐC TẾ SÀI GÒN

SAIGON INTERNATIONAL UNIVERSITY (SIU) THAODIEN CAMPUS

Lewis Hall: 8C Tống Hữu Định, Phường Thảo Điền, TP.Thủ Đức, TPHCM, Việt Nam

Eliot Hall: 7, 9 Tống Hữu Định, Phường Thảo Điền, TP.Thủ Đức, TPHCM, Việt Nam

McCarthy Hall: 10 Tống Hữu Định, Phường Thảo Điền, TP.Thủ Đức, TPHCM, Việt Nam

Fleming Hall: 16 Tống Hữu Định, Phường Thảo Điền, TP.Thủ Đức, TPHCM, Việt Nam

Đông A Hall: 18 Tống Hữu Định, Phường Thảo Điền, TP.Thủ Đức, TPHCM, Việt Nam

SIU GRADUATE SCHOOL

11 Tống Hữu Định, Phường Thảo Điền, TP.Thủ Đức, TPHCM, Việt Nam

226A Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TPHCM, Việt Nam

☎ Tel: 028.36203932

☎ Hotline (Zalo): 0386.809.521 (giải đáp thắc mắc tuyển sinh 24/24)

✉ Email: admission@siu.edu.vn

CONNECT WITH US